Từ: đệ, trĩ, trì có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ đệ, trĩ, trì:

踶 đệ, trĩ, trì

Đây là các chữ cấu thành từ này: đệ,trĩ,trì

đệ, trĩ, trì [đệ, trĩ, trì]

U+8E36, tổng 16 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: di4, chi2, ti2, zhi4;
Việt bính: dai6 tai4;

đệ, trĩ, trì

Nghĩa Trung Việt của từ 踶

(Động) Đá.
◇Trang Tử
: Nộ tắc phân bối tương đệ (Mã đề ) Giận thì quay lưng đá nhau.

(Động)
Giẫm, đạp.
◇Lục Quy Mông : Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc , (Thải dược phú ) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt.Một âm là trĩ.

(Tính)
Hết lòng hết sức, gắng gỏi.
◇Trang Tử : Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa , (Mã đề ) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa.Một âm là trì.

(Động)
Chạy nhanh.
§ Thông trì .
◇Hán Thư : Bôn trì nhi trí thiên lí (Vũ Đế kỉ ) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.

Nghĩa của 踶 trong tiếng Trung hiện đại:

[dì]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
đá; đạp; giẫm。踢;踏。

Chữ gần giống với 踶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

Chữ gần giống 踶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 踶 Tự hình chữ 踶 Tự hình chữ 踶 Tự hình chữ 踶

Nghĩa chữ nôm của chữ: trì

trì:trì (sân trước nhà)
trì:bảo trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (kèn ngày xưa)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
trì:trì hoãn
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
trì:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)
đệ, trĩ,  trì tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đệ, trĩ, trì Tìm thêm nội dung cho: đệ, trĩ, trì