Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: di4, chi2, ti2, zhi4;
Việt bính: dai6 tai4;
踶 đệ, trĩ, trì
Nghĩa Trung Việt của từ 踶
(Động) Đá.◇Trang Tử 莊子: Nộ tắc phân bối tương đệ 怒則分背相踶 (Mã đề 馬蹄) Giận thì quay lưng đá nhau.
(Động) Giẫm, đạp.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Phong trá diệp nhi tiên tận, Oanh đệ chi nhi dị lạc 蜂咋葉而先盡, 鶯踶枝而易落 (Thải dược phú 采藥賦) Ong cắn lá mà chết trước, Chim oanh đạp cành nên dễ rớt.Một âm là trĩ.
(Tính) Hết lòng hết sức, gắng gỏi.
◇Trang Tử 莊子: Biệt tiết vị nhân, trĩ kì vị nghĩa 蹩躠為仁, 踶跂為義 (Mã đề 馬蹄) Tận tâm tận lực vì đức nhân, hết lòng hết sức vì việc nghĩa.Một âm là trì.
(Động) Chạy nhanh.
§ Thông trì 馳.
◇Hán Thư 後漢書: Bôn trì nhi trí thiên lí 奔踶而致千里 (Vũ Đế kỉ 武帝紀) Giong ruổi mà đi hàng nghìn dặm.
Nghĩa của 踶 trong tiếng Trung hiện đại:
[dì]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
đá; đạp; giẫm。踢;踏。
Số nét: 16
Hán Việt: ĐỀ
đá; đạp; giẫm。踢;踏。
Chữ gần giống với 踶:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trì
| trì | 墀: | trì (sân trước nhà) |
| trì | 持: | bảo trì |
| trì | 池: | trì (họ, ao); thành trì |
| trì | 竾: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 箎: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 篪: | trì (kèn ngày xưa) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 迡: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
| trì | 遲: | trì hoãn |
| trì | 馳: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |
| trì | 驰: | trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ) |

Tìm hình ảnh cho: đệ, trĩ, trì Tìm thêm nội dung cho: đệ, trĩ, trì
